Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He spoke about the worthlessness of broken promises.
/ˈwɜːθləsnəs/
worthlessness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì; tính chất không xứng đáng.
He spoke about the worthlessness of broken promises.