TanroDictionary Sổ từ

wove

/wəʊv/

Anh
0

wove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu, dệt; Dệt; Đan, kết lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu, dệt.danh từEN-VI Dict
  2. Dệt.động từEN-VI Dict
  3. Đan, kết lại.động từEN-VI Dict
  4. Kết lại; thêu dệt, bày ra.động từEN-VI Dict
  5. , (thông tục) đi len lỏi, đi quanh co.động từEN-VI Dict
  6. Lắc lư, đua đưa.động từEN-VI Dict
  7. , (hàng không) bay tránh.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cloth had a simple wove design.

  2. They wove the data carefully.

  3. She wove the threads into a belt.

  4. He wove a tale to impress us.

  5. We wove through the narrow market lanes.