Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của wreakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The storm wreaked damage across the town.
/rˈiːkt/
wreaked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wreak.
The storm wreaked damage across the town.