Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wreak.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The error was wreaking havoc on the system.
/rˈiːkɪŋ/
wreaking là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wreak.
The error was wreaking havoc on the system.