Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wreakđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A small bug wreaks trouble in the program.
/rˈiːks/
wreaks là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wreak.
A small bug wreaks trouble in the program.