TanroDictionary Sổ từ

wrecker

/ˈrekə(r)/

Anh Thông dụng
0

wrecker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phá hoại, người tàn phá; Người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm; Người làm nghề đi phá dỡ nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phá hoại, người tàn phá.danh từEN-VI Dict
  2. Người làm đắm tàu; người cướp bóc đồ đạc trên tàu đắm; người âm mưu gây đắm tàu để cướp đồ đạc; người thu hồi tàu đắm.danh từEN-VI Dict
  3. Người làm nghề đi phá dỡ nhà.danh từEN-VI Dict
  4. Công nhân đội sửa chữa.danh từEN-VI Dict
  5. Người (tàu) vớt những vật trôi giạt; người (xe) thu dọn những vật đổ nát (sau một tai nạn).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the wrecker in a drawer.

  2. The wrecker was mentioned in the report.

  3. She saw the wrecker near the door.

  4. The wrecker was important at work.