TanroDictionary Sổ từ

wretchedness

/ˈretʃɪdnəs/

Anh
0

wretchedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh; Tính chất xấu, tính chất tồi; Tính chất thảm hại, tính chất quá tệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nghèo khổ, sự cùng khổ; sự bất hạnh.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất xấu, tính chất tồi.danh từEN-VI Dict
  3. Tính chất thảm hại, tính chất quá tệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His wretchedness made sleep hard.

  2. The room's wretchedness showed poor care.

  3. The wretchedness of the chair annoyed me.