TanroDictionary Sổ từ

wrick

/ˈrɪk/

Anh
0

wrick là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trật (mắt cá... ); sự vẹo (cổ); Làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trật (mắt cá... ); sự vẹo (cổ).danh từEN-VI Dict
  2. Làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wrick was important at work.

  2. Be careful not to wrick your ankle on the stairs.

  3. to wrick one's ankle

    bị trật mắt cá

  4. to wrick one's back

    bị vẹo lưng