Nghĩa tiếng Việt
- Sự trật (mắt cá... ); sự vẹo (cổ).danh từEN-VI Dict
- Làm trật, làm trẹo, làm sái; làm vẹo.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wrick was important at work.
-
Be careful not to wrick your ankle on the stairs.
-
to wrick one's ankle
bị trật mắt cá
-
to wrick one's back
bị vẹo lưng