TanroDictionary Sổ từ

wriggle

/ˈrɪɡl/

Anh Thông dụng
0

wriggle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quằn quại; sự bò quằn quại; Quằn quại; bò quằn quại; Len, luồn, lách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quằn quại; sự bò quằn quại.danh từEN-VI Dict
  2. Quằn quại; bò quằn quại.động từEN-VI Dict
  3. Len, luồn, lách.động từEN-VI Dict
  4. Thấy khó chịu, bực tức, ức.động từEN-VI Dict
  5. Ngoe nguẩy.động từEN-VI Dict
  6. Lẻn (vào, ra).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The worm made a quick wriggle.

  2. The child began to wriggle in the chair.

  3. The small fish can wriggle through the grass.

  4. The harsh criticism made him wriggle with discomfort.

  5. The small fish began to wriggle in the water.