Nghĩa tiếng Việt
- Sự quằn quại; sự bò quằn quại.danh từEN-VI Dict
- Quằn quại; bò quằn quại.động từEN-VI Dict
- Len, luồn, lách.động từEN-VI Dict
- Thấy khó chịu, bực tức, ức.động từEN-VI Dict
- Ngoe nguẩy.động từEN-VI Dict
- Lẻn (vào, ra).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The worm made a quick wriggle.
-
The child began to wriggle in the chair.
-
The small fish can wriggle through the grass.
-
The harsh criticism made him wriggle with discomfort.
-
The small fish began to wriggle in the water.