Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wriggle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish was wriggling in his hand.
/rˈɪɡlɪŋ/
wriggling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của wriggle.
The fish was wriggling in his hand.