TanroDictionary

wring

/rɪŋ/

Anh
0

wring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vặn, sự vắt, sự bóp; Sự siết chặt (tay... ); Vặn, vắt, bóp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vặn, sự vắt, sự bóp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự siết chặt (tay... ).danh từEN-VI Dict
  3. Vặn, vắt, bóp.động từEN-VI Dict
  4. Siết chặt.động từEN-VI Dict
  5. Vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ.động từEN-VI Dict
  6. Moi ra, rút ra (bằng áp lực... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave the rope a hard wring.

  2. They shared a quick wring of hands.

  3. You should wring out the wet towel.

  4. They will wring your hand in sympathy.

  5. The sad news will wring your heart.