TanroDictionary

wrinkle

/ˈrɪŋkl/

Anh
0

wrinkle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngón; lời mách nước; , (thông tục) hàng mới; mốt mới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngón; lời mách nước.danh từEN-VI Dict
  2. , (thông tục) hàng mớidanh từEN-VI Dict
  3. mốt mới.danh từEN-VI Dict
  4. Vết nhăn (da).danh từEN-VI Dict
  5. Gợn sóng (trên mặt nước).danh từEN-VI Dict
  6. Nếp (quần áo).danh từEN-VI Dict
  7. Nếp gấp.danh từEN-VI Dict
  8. Nhăn, cau.động từEN-VI Dict
  9. Làm nhàu.động từEN-VI Dict
  10. Nhăn (da), cau lại (mày).động từEN-VI Dict
  11. Nhàu (quần áo).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He gave me a wrinkle about the secret plan.

  2. That jacket has a new wrinkle.

  3. This new wrinkle in the plan is very clever.

  4. A wrinkle appeared near her eye.

  5. Tiny wrinkle moved across the pond.