Nghĩa tiếng Việt
- Ngón; lời mách nước.danh từEN-VI Dict
- , (thông tục) hàng mớidanh từEN-VI Dict
- mốt mới.danh từEN-VI Dict
- Vết nhăn (da).danh từEN-VI Dict
- Gợn sóng (trên mặt nước).danh từEN-VI Dict
- Nếp (quần áo).danh từEN-VI Dict
- Nếp gấp.danh từEN-VI Dict
- Nhăn, cau.động từEN-VI Dict
- Làm nhàu.động từEN-VI Dict
- Nhăn (da), cau lại (mày).động từEN-VI Dict
- Nhàu (quần áo).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave me a wrinkle about the secret plan.
-
That jacket has a new wrinkle.
-
This new wrinkle in the plan is very clever.
-
A wrinkle appeared near her eye.
-
Tiny wrinkle moved across the pond.