TanroDictionary Sổ từ

wrinkled

/ˈrɪŋkld/

Anh Thông dụng
0

wrinkled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của wrinkle; Nhăn, nhăn nheo; Gợn sóng lăn tăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của wrinkleđộng từEN-VI Dict
  2. Nhăn, nhăn nheo.tính từEN-VI Dict
  3. Gợn sóng lăn tăn.tính từEN-VI Dict
  4. Nhàu (quần áo).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper wrinkled in his hand.

  2. His wrinkled face showed a kind smile.

  3. The wrinkled water sparkled in sunlight.

  4. She wore a wrinkled coat to work.