TanroDictionary Sổ từ

wrinkly

/ˈrɪŋkli/

Anh
0

wrinkly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhăn nheo; Gợn sóng; Gấp nếp; nhàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhăn nheo.tính từEN-VI Dict
  2. Gợn sóng.tính từEN-VI Dict
  3. Gấp nếp; nhàu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wrinkli cloth needed ironing.

  2. The lake looked wrinkli in the wind.

  3. The wrinkli shirt sat in the bag.