Nghĩa tiếng Việt
- Vòng tay, xuyến.danh từEN-VI Dict
- Dây đồng hồ đeo tay.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A wristlet helped the team.
/ˈrɪstlət/
wristlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng tay, xuyến; Dây đồng hồ đeo tay.
A wristlet helped the team.