TanroDictionary Sổ từ

wristlet

/ˈrɪstlət/

Anh
0

wristlet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòng tay, xuyến; Dây đồng hồ đeo tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng tay, xuyến.danh từEN-VI Dict
  2. Dây đồng hồ đeo tay.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A wristlet helped the team.