Nghĩa tiếng Việt
- Sự vặn, sự vắt, sự bóp.danh từEN-VI Dict
- Sự siết chặt (tay... ).danh từEN-VI Dict
- Vặn, vắt, bóp.động từEN-VI Dict
- Siết chặt.động từEN-VI Dict
- Vò xé, làm cho quặn đau; làm đau khổ.động từEN-VI Dict
- Moi ra, rút ra (bằng áp lực... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wrung towel dried in the sun.
-
They gave a firm wrung of hands.
-
She wrung the cloth over the sink.
-
He wrung my hand in greeting.
-
The sad news wrung her heart.