TanroDictionary

wry

/raɪ/

Anh
0

wry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Méo mó, nhăn nhó; Gượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Méo mó, nhăn nhó.tính từEN-VI Dict
  2. Gượng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pulled a wry face at his silly joke.

  2. He gave a wry smile during the long meeting.

  3. to pull a wry face

    nhăn mặt

  4. a wry smile

    cái cười gượng