TanroDictionary Sổ từ

wryneck

/ˈrɑɪˌnɛk/

Anh
0

wryneck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng vẹo cổ; Chim vẹo cổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứng vẹo cổ.danh từEN-VI Dict
  2. Chim vẹo cổ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wryneck appeared in the report.