Nghĩa tiếng Việt
- Cây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng).danh từWiktionary
- Chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da).danh từWiktionary
wych-hazel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây phỉ (loại cây ở châu A hoặc ở Bắc Mỹ có hoa vàng); Chất nước chiếc từ vỏ cây phỉ (dùng để chữa các chỗ bầm tím hoặc chỗ sưng tấy trên da).