TanroDictionary Sổ từ

wyvern

/ˈwɑɪvɜːn/

Anh
0

wyvern là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rồng bay (ở huy hiệu). Phi long.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rồng bay (ở huy hiệu). Phi long.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the wyvern today.