TanroDictionary Sổ từ

xà phòng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trước khi ăn, chúng ta nên rửa tay bằng xà phòng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép