Nghĩa tiếng Việt
- Chất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trước khi ăn, chúng ta nên rửa tay bằng xà phòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trước khi ăn, chúng ta nên rửa tay bằng xà phòng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép