Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “X”
763 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/6
- X Chữ số La Mã 10.
- xa Cách một khoảng lớn trong không gian hay thời gian.
- xã Đơn vị hành chính cơ sở ở nông thôn, có thể gồm nhiều thôn.
- xà Cây gỗ vuông vắn hoặc thanh sắt bắt ngang qua nhà để nối liền hai đầu…
- Xạ Một tên gọi khác của dân tộc Giáy.
- xả Thải hơi hoặc nước ra ngoài.
- xá Xem vái.
- xạ xạ hương
- Xá Aỏi Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Xà Bang Một xã thuộc huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, Việt Nam.
- xá bấu Món ăn củ cải muối của người Triều Châu, Trung Quốc.
- xà beng Thanh sắt dài có một đầu nhọn hay bẹt, dùng để đào lỗ hoặc nạy, bẩy v…
- xà bông Xà phòng.
- Xá Bung Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- xa cách Ở cách xa nhau hoàn toàn.
- xa cảng Bến xe ô tô.
- xà cạp Miếng vải bó ống quần vào chân cho gọn.
- Xá Cẩu Một tên gọi khác của dân tộc Khơ-mú.
- Xá Côống Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.
- xà cừ Cây to cùng họ với xoan, lá kép, quả tròn, hạt có cánh, gỗ dùng vào n…
- Xa Dận Xem Trướng Huỳnh
- Xá Dâng Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Xa-điêng Một tên gọi khác của dân tộc Xtiêng.
- xã đội Ban chỉ huy quân sự xã.
- Xá Đôn Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- Xa Dung Một xã thuộc huyện Điện Biên Đông, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- xa giá Xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cu…
- xã giao (hoặc.
- xà gồ Một thành phần có cấu trúc ngang của mái nhà, đặt trên vì kèo để đỡ c…
- Xà Hồ Một xã thuộc huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.
- xa hoa Sang trọng một cách hoang phí, cốt để phô trương.
- Xá Hộc Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- xã hội Hệ thống trong đó con người sống chung với nhau thành những cộng đồng…
- xã hội chủ nghĩa Thuộc giai đoạn đầu của chủ nghĩa cộng sản; Có tinh thần của chủ nghĩ…
- xã hội đen Bộ phận dân số kiếm sống bằng cách thực hiện các hoạt động tội phạm v…
- xã hội học Khoa học nghiên cứu về quá trình và quy luật phát triển của các hiện …
- xạ hương Chất có mùi thơm của hươu xạ và một số loài cầy tiết ra, dùng làm nướ…
- xà ích Người điều khiển xe ngựa.
- Xa Khả Sâm Tù trưởng người Thái ở Mộc Châu, tướng khởi nghĩa Lam Sơn và chiến tr…
- Xa Khả Tham Xem Xa Khả Sâm
- Xá Khắc Một tên gọi khác của dân tộc La Ha.
- Xá Khao Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- xạ kích Bắn súng.
- xa lạ Ở xa và chưa từng quen biết.
- Xá La Vàng Xem Tày Poọng
- Xá Lá Vàng Một tên gọi khác của các dân tộc Chứt, La Hủ, Mảng.
- xa lắc Rất xa, đến mức tưởng chừng như không thể hình dung ra được, không th…
- xà lách Cây cùng họ với rau diếp, nhưng lá nhỏ và quăn hơn, dùng để ăn sống.
- xả lai Bại trận trong chiến đấu.
- xả láng Không có giới hạn.
- xa lánh Tránh xa, tránh mọi sự tiếp xúc, mọi quan hệ.
- xà lim Phòng hẹp và tối trong nhà tù thời thuộc Pháp, để giam những nhà cách…
- xa lộ Đường lớn, rộng, thường phân đôi mỗi bên một chiều, dành cho xe ô tô.
- xà lơ nói sai hoàn toàn so với bản chất.
- xá lợi Vật thể còn sót lại của cao tăng Phật giáo sau hỏa táng, thường là nh…
- xà lỏn Quần soóc, quần đùi.
- xã luận Bài báo thuộc thể loại chính luận, nói về một vấn đề thời sự quan trọ…
- Xá Lương Một xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.
- Xa Lý Một xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.
- xà mâu Vũ khí cổ, cán dài, mũi cong hình con rắn.
- xa ngái Như xa xôi.
- xà ngang Thanh xà bắc ngang nối hai đầu cột của ngôi nhà.
- Xạ Phang Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hoa.
- Xà Phìn Một xã thuộc huyện Đồng Văn, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.
- Xá Phó Xem Bồ Khô Pạ
- xà phòng Chất tẩy rửa, làm sạch và làm thơm cơ thể hoặc đồ vật.
- Xá Pươi Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.
- Xá Quỷ Xem Khạ Quy
- xà rông Đồ mặc của một số dân tộc vùng Đông Nam Á, gồm một tấm vải có hoa văn…
- xả súng Biến cố liên quan đến bắn nhau khi dùng súng bắn vào một nhóm người, …
- xã tắc Đất nước.
- xả thân Hi sinh thân mình, quên mình vì nghĩa lớn.
- xã thơ Nhóm người hay thơ họp thành một hội ngâm thơ.
- xạ thủ Tay súng.
- xạ thu Lành thay, tốt thay.
- xạ thủ bắn tỉa Người dùng súng bắn tỉa, bắn ở vị trị ẩn nấp.
- xa tít Xa lắm, đến mức mắt thường không thể nhìn tới được.
- xá tội Tha tội.
- Xá Tống Một xã thuộc huyện Mường Lay, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- Xá Toong Lương Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc La Hủ.
- xả trận Xem xả lai
- xạ trị Việc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo…
- Xá U Ní Một tên gọi khác của dân tộc Hà Nhì.
- xã viên Người góp vốn, góp sức tham gia hoạt động của hợp tác xã.
- xà vòng Xà phòng.
- xa xăm Nói đường rất xa.
- Xá Xeng Một tên gọi khác của dân tộc Cống.
- xà xẻo Ăn bớt, ăn xén từng ít một.
- xa xỉ Tốn nhiều tiền mà không thật cần thiết hoặc chưa thật cần thiết.
- xá xị Nước giải khát chiết rễ cây xá xị.
- xá xíu Một loại thịt heo quay hoặc nướng, xuất phát từ Quảng Đông, Trung Quố…
- xa xôi Xem xa
- xả xú páp Xả ống bô xe máy.
- Xá Xúa Một tên gọi khác của dân tộc Kháng.
- xa xưa Thuộc về một thời đã qua rất lâu rồi.
- xấc Tỏ ra không khiêm nhường, thiếu lễ độ, khinh thường người khác.
- xác Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
- xắc Túi cầm tay hoặc đeo ở vai, thường bằng da, miệng có thể cài kín.
- xác báo Báo tin để xác nhận thông tin, sự việc là chính xác hoặc đã hoàn thàn…
- xác chết Phần cơ thể của sinh vật đã chết.
- xác đáng Đúng đắn và rất hợp lẽ.
- xác định Ấn định một cách chắc chắn.
- xấc láo Tỏ ra vô lễ, không còn coi người khác ra gì.
- xác lập Thành lập dựa trên trên cơ sở vững chắc.
- xác minh Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
- xác nhận Thừa nhận là đúng sự thật.
- xác suất Khả năng xảy ra của một trường hợp gì đó.
- xác thịt là cách nói khác của thân thể của con người
- xác thực Đúng với sự thật.
- xác tín Tin chắc.
- xác xơ Như xơ xác.
- xấc xược Tỏ ra khinh thường, xúc phạm đến người trên một cách rất vô lễ.
- xách Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.
- xách mé Chỉ cách nói năng thiếu lịch sự, thiếu lễ phép.
- xài Đphg.
- xái Phần bã của thuốc phiện, thuốc lào còn lại sau khi hút.
- xài xể Mắng nhiếc làm cho ai đó mệt mỏi, tàn tạ.
- xám Có màu trắng trộn với đen, như màu tro.
- xăm Quẻ thẻ xin thần thánh ứng cho để biết việc tương lai.
- xàm Lặp lại, gây chán chường cho người nghe.
- xâm chiếm Chiếm dần đất đai bằng sức mạnh.
- xăm gạo Que xăm gạo là dụng cụ để kiểm tra chất lượng gạo.
- xâm hại Xâm phạm đến khiến cho bị tổn hại.
- xâm hại tình dục Cưỡng bức người nào đó phải cấu hiệp miễn cưỡng.
- Xắm Khống Một tên gọi khác của dân tộc Cống.
- Xám Khôống Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cống.
- xâm lấn Chiếm dần đất đai, lãnh thổ của người khác ở cạnh mình.
- xâm lăng chiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.
- xâm lược Xâm chiếm lãnh thổ, cướp đoạt chủ quyền của nước khác bằng vũ lực hoặ…
- xám mặt Bị xấu hổ.
- xâm nhập Lọt vào một cách trái phép.
- xâm phạm Lấn quyền lợi của người khác.
- xâm thực Hiện tượng hình thành các bọt khí trong chất lỏng.
- xăm xắp Ở mức không quá đầy, chỉ đủ phủ kín khắp bề mặt.
- xầm xì Như thầm thì.
- xàm xí đú Như xàm
- xám xịt Xám đen lại, trông tối và xấu.
- xắn Vén cao lên cho gọn.
- xán lạn Sáng sủa, rực rỡ.
- xăng Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm…
- xẵng Mặn gắt hay có mùi gắt, khó ăn.
- xáng Phương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của n…
- xằng bậy Sai, trái và bậy bạ, không đúng đắn.
- xáng cạp Máy xúc hoạt động trên sông, được sử dụng để đào hoặc nạo vét đất đá.
- xăng đá Lính.
- xăng đuých Bánh mì kẹp, Bánh mì lát.
- xăng pha nhớt Kẻ lập lờ giới tính.
- xăngtimét Xem xentimét
- xanh Dụng cụ dùng trong bếp để xào nấu, bằng đồng, thành đứng, có hai quai.
- xanh biếc Xanh lam đậm và tươi ánh lên.