Nghĩa tiếng Việt
- Đphg.động từWiktionary
- Tiêu.động từWiktionary
- Dùng.động từWiktionary
- Khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xài tiền.
-
Ăn xài.
-
Loại máy này xài rất bền.
-
Xài hàng trong nước.
-
Bị xài một trận.