TanroDictionary Sổ từ

xài

Việt
0

xài là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đphg; Tiêu; Dùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đphg.động từWiktionary
  2. Tiêu.động từWiktionary
  3. Dùng.động từWiktionary
  4. Khng. Mắng nhiếc, nói nặng lời.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xài tiền.

  2. Ăn xài.

  3. Loại máy này xài rất bền.

  4. Xài hàng trong nước.

  5. Bị xài một trận.