TanroDictionary Sổ từ

xào

Việt
0

xào là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấu thức ăn với dầu hay mỡ và cho mắm muối vào, trộn đều.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ai từng mặc áo không bâu, ăn cơm không đũa, ăn rau không xào. (ca dao)

  2. Mùi đồ xào theo chiều gió đưa vào (Nguyễn Công Hoan)