TanroDictionary Sổ từ

xác minh

Việt
0

xác minh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xác minh lí lịch.

  2. Xác minh lời khai của hung thủ.