Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xác minh lí lịch.
-
Xác minh lời khai của hung thủ.
xác minh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho rõ sự thật qua thực tế và có chứng cứ cụ thể.
Xác minh lí lịch.
Xác minh lời khai của hung thủ.