Nghĩa tiếng Việt
- Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.động từWiktionary
- Cầm mà kéo lên.động từWiktionary
- Mang đi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xách vali.
-
Xách túi gạo lên cân.
-
Hành lí xách tay.
-
Xách tai.
-
Xách quần lội qua quãng lầy.