TanroDictionary Sổ từ

xách

Việt
0

xách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống; Cầm mà kéo lên; Mang đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầm nhấc lên hay mang đi bằng một tay để buông thẳng xuống.động từWiktionary
  2. Cầm mà kéo lên.động từWiktionary
  3. Mang đi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xách vali.

  2. Xách túi gạo lên cân.

  3. Hành lí xách tay.

  4. Xách tai.

  5. Xách quần lội qua quãng lầy.