Nghĩa tiếng Việt
- Phương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của người Nam Bộ thế kỷ 19.danh từWiktionary
xáng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của người Nam Bộ thế kỷ 19.