TanroDictionary Sổ từ

xáp

Việt
0

xáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp; Tiến sát vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp.động từWiktionary
  2. Tiến sát vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Những ngày xáp Tết.

  2. Tránh xáp mặt nhau.

  3. Xáp lại gần nhau.

  4. Xáp mặt địch.