Nghĩa tiếng Việt
- (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp.động từWiktionary
- Tiến sát vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Những ngày xáp Tết.
-
Tránh xáp mặt nhau.
-
Xáp lại gần nhau.
-
Xáp mặt địch.
xáp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Phương ngữ, khẩu ngữ) Giáp; Tiến sát vào.
Những ngày xáp Tết.
Tránh xáp mặt nhau.
Xáp lại gần nhau.
Xáp mặt địch.