TanroDictionary Sổ từ

xát

Việt
0

xát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chà mạnh, cọ đi cọ lại; Áp vào và xoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chà mạnh, cọ đi cọ lại.động từWiktionary
  2. Áp vào và xoa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xát muối.

  2. Xát vỏ đậu

  3. Xát xà-phòng.