Nghĩa tiếng Việt
- Chà mạnh, cọ đi cọ lại.động từWiktionary
- Áp vào và xoa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xát muối.
-
Xát vỏ đậu
-
Xát xà-phòng.
xát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chà mạnh, cọ đi cọ lại; Áp vào và xoa.
Xát muối.
Xát vỏ đậu
Xát xà-phòng.