TanroDictionary Sổ từ

xâm lăng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.động từ

Ví dụ

  1. Người Châu Âu xâm lăng người địa phương tại Châu Mỹ và Úc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép