Nghĩa tiếng Việt
- Tiền hồ.danh từWiktionary
- Sưu.danh từWiktionary
- Chuỗi vật đã được xâu lại.danh từWiktionary
- Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nhà chứa bạc để lấy xâu.
-
Đi xâu.
-
Bắt xâu
-
Treo xâu cá vào ghi đông xe.
-
Xâu kim cho bà.