TanroDictionary Sổ từ

xâu

Việt
0

xâu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiền hồ; Sưu; Chuỗi vật đã được xâu lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền hồ.danh từWiktionary
  2. Sưu.danh từWiktionary
  3. Chuỗi vật đã được xâu lại.danh từWiktionary
  4. Xuyên qua bằng dây hoặc que để kết nối các vật nhỏ lại với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhà chứa bạc để lấy xâu.

  2. Đi xâu.

  3. Bắt xâu

  4. Treo xâu cá vào ghi đông xe.

  5. Xâu kim cho bà.