Nghĩa tiếng Việt
- Gắn các loại vật liệu (thường là gạch, đá) vào nhau bằng vữa, chất kết dính để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.động từWiktionary
- . Quay về phía nào đó.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xây nhà.
-
Xây thành, đắp luỹ.
-
Thợ xây.
-
Xây đời hạnh phúc (b).
-
Ngồi xây lưng lại.