Nghĩa tiếng Việt
- (hoặc.danh từWiktionary
- Chỉ có tính chất lịch sự theo phép.tính từ いWiktionary
- ). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nụ cười xã giao.
-
Khen mấy câu xã giao.
-
Đến thăm xã giao.
-
Phép xã giao.
-
Có quan hệ xã giao rộng rãi.