TanroDictionary Sổ từ

xã giao

Việt
0

xã giao là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hoặc; Chỉ có tính chất lịch sự theo phép; ). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hoặc.danh từWiktionary
  2. Chỉ có tính chất lịch sự theo phép.tính từ いWiktionary
  3. ). Sự giao tiếp bình thường trong xã hội.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nụ cười xã giao.

  2. Khen mấy câu xã giao.

  3. Đến thăm xã giao.

  4. Phép xã giao.

  5. Có quan hệ xã giao rộng rãi.