TanroDictionary Sổ từ

xèng

Việt
0

xèng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (từ ngữ lịch sử) Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến; (cờ bạc) Đồng tiền chip để chơi trò chơi điện tử cờ bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ ngữ lịch sử) Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.danh từWiktionary
  2. (cờ bạc) Đồng tiền chip để chơi trò chơi điện tử cờ bạc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Không còn một đồng xèng.

  2. Bòn nhặt từng xèng nuôi thân.

  3. Đánh bạc thắng 5 xèng.