Nghĩa tiếng Việt
- (từ ngữ lịch sử) Đồng tiền kẽm, đơn vị tiền tệ giá trị nhỏ nhất thời phong kiến.danh từWiktionary
- (cờ bạc) Đồng tiền chip để chơi trò chơi điện tử cờ bạc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Không còn một đồng xèng.
-
Bòn nhặt từng xèng nuôi thân.
-
Đánh bạc thắng 5 xèng.