Nghĩa tiếng Việt
- Vũng biển nhỏ.danh từWiktionary
- Nhỏ, phụ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
thuyền đi vào xép
-
cái buồng xép
-
phiên chợ xép
-
dân phố xép
xép là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vũng biển nhỏ; Nhỏ, phụ.
thuyền đi vào xép
cái buồng xép
phiên chợ xép
dân phố xép