Nghĩa tiếng Việt
- Tương tự, gần giống nhau nhưng không giống nhau hoàn toàn.tính từ い
Ví dụ
-
Hai cái gối này xêm xêm nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Hai cái gối này xêm xêm nhau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép