TanroDictionary Sổ từ

xìu

Việt
0

xìu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đổi sắc, sa sầm lại; Xẹp xuống, do hết hơi; Dịu bớt, giảm bớt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổi sắc, sa sầm lại.động từWiktionary
  2. Xẹp xuống, do hết hơi.động từWiktionary
  3. Dịu bớt, giảm bớt.động từWiktionary
  4. Xuống nước, chịu thua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chưa nói đến đã xìu mặt.

  2. Xe đạp xìu.

  3. Trời nắng đã xìu.

  4. Nó xìu rồi, không dám làm phách.