Nghĩa tiếng Việt
- Đổi sắc, sa sầm lại.động từWiktionary
- Xẹp xuống, do hết hơi.động từWiktionary
- Dịu bớt, giảm bớt.động từWiktionary
- Xuống nước, chịu thua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chưa nói đến đã xìu mặt.
-
Xe đạp xìu.
-
Trời nắng đã xìu.
-
Nó xìu rồi, không dám làm phách.