Nghĩa tiếng Việt
- Ghế chao.danh từ
Tiếng Nhật
- 鞦韆ぶらんこxích đu, đu nhào lộn
Ví dụ
-
Xích đu bằng mây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Xích đu bằng mây.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép