Nghĩa tiếng Việt
- . Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Chút xíu.
-
Nhỏ xíu.
-
Đi một xíu, về ngay.
xíu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể.
Chút xíu.
Nhỏ xíu.
Đi một xíu, về ngay.