Nghĩa tiếng Việt
- Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.danh từWiktionary
- Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc.tính từ いWiktionary
- Lắc cho nẩy lên.động từWiktionary
- Bị nẩy lên, do đường gồ ghề.động từWiktionary
- Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua vài xóc cua.
-
Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.
-
Xóc rá gạo.
-
Đoạn đường này xe xóc lắm.
-
Xóc lúa gánh về.