TanroDictionary Sổ từ

xóc

Việt
0

xóc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi; Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc; Lắc cho nẩy lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp những con vật cùng loại được xâu hoặc nẹp vào một chuỗi.danh từWiktionary
  2. Gồ ghề, làm cho xe chạy xóc.tính từ いWiktionary
  3. Lắc cho nẩy lên.động từWiktionary
  4. Bị nẩy lên, do đường gồ ghề.động từWiktionary
  5. Dùng vật nhọn đâm vào hoặc bị vật nhọn đâm thủng, chọc thủng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua vài xóc cua.

  2. Đoạn đường lắm ổ gà, rất xóc.

  3. Xóc rá gạo.

  4. Đoạn đường này xe xóc lắm.

  5. Xóc lúa gánh về.