Nghĩa tiếng Việt
- Khu gồm nhiều nhà gần nhau trong một thôn.danh từWiktionary
- Nơi xưa kia có nhiều nhà hát ả đào (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bác đã thấy mùa xuân ở một xóm lao động (Võ Nguyên Giáp)
-
Lão ta quen thói ăn chơi dưới xóm.