Nghĩa tiếng Việt
- .động từWiktionary
- Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối.động từWiktionary
- . Thương thấm thía.động từWiktionary
- . Tiếc lắm.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt tra thuốc rất xót.
-
Xót người đi xa.
-
Của đau con xót.
-
Mất của thế, ai chẳng xót.
-
Xót công tiếc của.