TanroDictionary Sổ từ

xót

Việt
0

xót là một từ tiếng Việt, có nghĩa: ; Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối; . Thương thấm thía.

Nghĩa tiếng Việt

  1. .động từWiktionary
  2. Có cảm giác đau rát như khi vết thương bị xát muối.động từWiktionary
  3. . Thương thấm thía.động từWiktionary
  4. . Tiếc lắm.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt tra thuốc rất xót.

  2. Xót người đi xa.

  3. Của đau con xót.

  4. Mất của thế, ai chẳng xót.

  5. Xót công tiếc của.