TanroDictionary Sổ từ

xôn xao

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.tính từ い
  2. Bàn tán rộn lên nhiều nơi.động từ
  3. Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tiếng cười nói xôn xao .

  2. Gió lộng xôn xao.

  3. Xôn xao dư luận .

  4. Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.

  5. Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép