Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều âm thanh xen lẫn vào nhau và rộn lên êm nhẹ, vọng lại từ nhiều phía.tính từ い
- Bàn tán rộn lên nhiều nơi.động từ
- Trào dâng những rung động, những xúc cảm trong lòng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tiếng cười nói xôn xao .
-
Gió lộng xôn xao.
-
Xôn xao dư luận .
-
Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.
-
Chị nhìn đứa con gái, lòng xôn xao một niềm vui khó tả.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép