TanroDictionary Sổ từ

xông

Việt
0

xông là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tiến mạnh; Đề cập mạnh đến; Nói hơi bốc lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiến mạnh.động từWiktionary
  2. Đề cập mạnh đến.động từWiktionary
  3. Nói hơi bốc lên.động từWiktionary
  4. Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.động từWiktionary
  5. Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.động từWiktionary
  6. Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xông vào đồn địch

  2. Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)

  3. Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (Bần nữ thán)

  4. Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.

  5. Sách vở bị mối xông.