Nghĩa tiếng Việt
- Tiến mạnh.động từWiktionary
- Đề cập mạnh đến.động từWiktionary
- Nói hơi bốc lên.động từWiktionary
- Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi.động từWiktionary
- Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc.động từWiktionary
- Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xông vào đồn địch
-
Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (Trần Văn Giàu)
-
Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (Bần nữ thán)
-
Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.
-
Sách vở bị mối xông.