Nghĩa tiếng Việt
- Múc những vật rời lên.động từWiktionary
- Hớt tôm, cá, tép ở ao.động từWiktionary
Ví dụ
-
Xúc cát.
-
Xúc thóc
-
Công anh xúc tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò cò bay. (ca dao)
xúc là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Múc những vật rời lên; Hớt tôm, cá, tép ở ao.
Xúc cát.
Xúc thóc
Công anh xúc tép nuôi cò, đến khi cò lớn, cò dò cò bay. (ca dao)