Nghĩa tiếng Việt
- Triển khai và đẩy nhanh công việc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Công việc đang được xúc tiến.
-
Chưa xúc tiến được bao nhiêu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Công việc đang được xúc tiến.
Chưa xúc tiến được bao nhiêu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép