Nghĩa tiếng Việt
- Dây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.danh từWiktionary
- Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm và ướp muối.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy dây xúc xích khoá cửa.
-
Ăn bánh mì với xúc xích.
xúc xích là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau; Thức ăn làm bằng ruột lợn nhồi thịt băm và ướp muối.
Lấy dây xúc xích khoá cửa.
Ăn bánh mì với xúc xích.