Nghĩa tiếng Việt
- Xúm lại rất đông.động từ
Ví dụ
-
Bọn trẻ xúm xít quanh chiếc xe đạp mới.
-
Xúm xít lại hỏi chuyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bọn trẻ xúm xít quanh chiếc xe đạp mới.
Xúm xít lại hỏi chuyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép