TanroDictionary Sổ từ

xúm xít

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xúm lại rất đông.động từ

Ví dụ

  1. Bọn trẻ xúm xít quanh chiếc xe đạp mới.

  2. Xúm xít lại hỏi chuyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép