Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Món xúp gà.
-
Xúp khoai tây.
xúp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn lỏng kiểu Âu, nấu bằng thịt hoặc cá với rau, đậu, có thêm gia vị, thường dùng làm món khai vị.
Món xúp gà.
Xúp khoai tây.