Nghĩa tiếng Việt
- Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xe chạy xăng.
xăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dầu nhẹ, dễ bay hơi, dễ bốc cháy, cất từ dầu mỏ, than đá, dùng để làm chất đốt cho các loại động cơ.
Xe chạy xăng.